Thời gian là vàng

TRÀ ĐI BẠN

Cafe nha

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Phạm Văn Khởi (0916 69 59 59))

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Video_13cailuongEnglish.flv Film_6_The_gioi_tu_nhien.flv CAU_TRUC_BAC_1.gif Thi_nghiem_quang_hop_can_cacbonic5.swf Bai_lam_so_3.flv Bai_thi_so_2__lop_3.flv Mauchuvietbangchuhoadung.png Cuunon_happy_new_year_2013_1.swf Chucmungnammoi2013_ngayxuanlongphuongxumvay.swf Loan_dem_giang_sinh_2012.swf Dem_dong_loan.swf YouTube__Chiec_Hop_Mau_Vang_Qua_Tang_Cuoc_Song.flv Kiet_tac_cua_nha_dieu_khac.flv Video_Qua_tang_cuoc_song__Cau_chuyen_cua_hai_hat_mam__Clip_Qua_tang_cuoc_song__Cau_chuyen_cua_hai_hat_mam__Video_Zing.flv YouTube__QUA_TANG_CUOC_SONGhay_la_chinh_minh.flv Noi_cat_giau_hanh_phuc.flv Dem_cuoi_cung_loan.swf Chao_nam_hoc_2012.swf Nhung_5B.jpg Thoi_s.swf

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Liên kết một số trang Web

    Tìm kiếm

    Google

    Chào mừng quý vị đến với Website Ấn tượng cửa Sông Đốc của Phạm Văn Khởi

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên hoặc nhấn vào địa chỉxem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Tiết 11. tuần 3: Từ láy

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Ông đồ'' Web.
    Người gửi: Cao Minh Anh (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:07' 27-08-2011
    Dung lượng: 576.0 KB
    Số lượt tải: 90
    Số lượt thích: 0 người
    Ngữ văn 7 Tiết 11
    GV: Cao Minh anh
    Tiếng Việt
    Từ Láy
    Kiểm tra bài cũ
    Hãy chỉ ra các loại từ: Từ đơn, từ ghép, từ láy mà em đã học ở Tiểu học và lớp 6, 7 trong các từ sau:?
    xanh xanh, xanh ng?t, xanh xỏm, do d?, d? tuoi, d?.
    + Từ đơn: đỏ
    + Từ ghép chính phụ: Xanh ngắt
    + Từ ghép đẳng lập: xanh xám, đỏ tươi.
    + Từ láy: xanh xanh, đo đỏ .
    ? Từ láy là từ như thế nào?
    Tiếng Việt. Tiết 11: Từ Láy
    I.Các loại từ láy
    Hãy nêu lại khái niệm từ láy mà em đã học ở Tiểu học?
    Hãy quan sát các từ bên:
    - Từ láy là những từ phức có sự hoà phối âm thanh.
    Cỏc t?:
    dam dam

    m?u mỏo
    liờu xiờu
    Các từ láy bên có đặc điểm gì giống nhau, khác nhau khi phát âm?
    => tiếng trước giống tiếng sau hoàn toàn
    => Phần vần được lặp lại
    => Phần âm được lặp lại
    Dựa vào kết quả phân tích trên, em thấy từ láy có mấy loại?
    => Từ láy có hai loại:
    Láy hoàn toàn: đăm đăm
    Láy bộ phận: 2 loại nhỏ:
    + láy vần: mếu máo ( vần m)
    + láy âm: liêu xiêu ( âm iêu)
    Tiếng Việt. Tiết 11: Từ Láy
    I.Các loại từ láy
    Theo em các từ láy bên thuộc loại nào?
    Cỏc t?:
    b?n b?t:
    - tham th?m
    c?m c?p
    => Từ láy toàn bộ, láy hoàn toàn: là những từ láy có sự biến đổi về thanh điệu và phụ âm cuối
    => Ghi nhớ (SGK, trang 42)
    * Chú ý: có những từ láy có sự biến đổi về thanh điệu và phụ âm cuối  Từ láy toàn bộ
    VD : m – p : cầm cập
    N – t : bần bật
    Nh –t : chênh chếch
    như biến đổi thanh điệu : thăm thẳm
    Tiếng Việt. Tiết 11: Từ Láy
    II. Nghĩa của từ láy
    GV gọi hs đọc phần II.
    Em có nhận xét gì về nghĩa của các từ bên?
    Các từ:
    - ha hả, oa oa, gâu gâu…
    - Lí nhí, li ti, ti hí,…
    - Nhấp nhô, phập phồng, bập bềnh…
    tạo nghĩa dựa vào sự mô phỏng âm thanh.
    có chung khuôn vần “ i ” biểu thị tính chất nhỏ bé, nhỏ nhẹ về âm thanh và hình dáng.
    có chung khuôn vần “ ấp ” biểu thị tính chất lúc ẩn, lúc hiện, lúc cao, lúc thấp, lúc lên, lúc xuống.
    Tạo nghĩa dựa vào đặc tính
    âm thanh của vần.
    Tiếng Việt. Tiết 11: Từ Láy
    II. Nghĩa của từ láy
    So sánh nghĩa của các từ láy với nghĩa của các tiếng gốc làm cơ sở cho chúng : mềm, đỏ?
    Các từ:
    - mềm mại
    - đo đỏ
    =>So với nghĩa của từ “ mềm ” thì nghĩa của từ “ mềm mại ” mang sắc thái biểu cảm rõ rệt .
    VD :
    + Bàn tay mềm mại (mềm và gợi cảm giác dễ chịu)
    + Giọng nói mềm mại (có âm điệu uyển chuyển, nhẹ nhàng, dễ nghe)
    => So với nghĩa của từ “ đỏ ” thì nghĩa của từ “ đo đỏ ” có sắc thái giảm nhẹ hơn.
    Em có nhận xét gì về nghĩa của từ láy?
    => Ghi nhớ (SGK, trang 42)
    Tiếng Việt. Tiết 11: Từ láy
    III. Luyện tập
    Bài tập 1
    Hãy phân biệt biệt các loại từ trong các từ đã cho?
    - Từ láy toàn bộ: bần bật, thăm thẳm, chiêm chiếp
    - Từ láy bộ phận: nức nở, tức tưởi, rón rén, rực rỡ, nặng nề.
    Tiếng Việt. Tiết 3: Từ Ghép
    III. Luyện tập
    Gv hướng dẫn học sinh làm tiếp các bài tập 2,3 tại lớp
    IV. Hướng dẫn hoạt động nối tiếp
    - Học thuộc 2 ghi nhớ trang 42 sgk.
    Làm các bài tập còn lại.
    Chuẩn bị bài tiết 12: QUÁ TRÌNH TẠO LẬP VĂN BẢN
     
    Gửi ý kiến