Thời gian là vàng

TRÀ ĐI BẠN

Cafe nha

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Phạm Văn Khởi (0916 69 59 59))

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Film_6_The_gioi_tu_nhien.flv Video_13cailuongEnglish.flv CAU_TRUC_BAC_1.gif Thi_nghiem_quang_hop_can_cacbonic5.swf Bai_lam_so_3.flv Bai_thi_so_2__lop_3.flv Mauchuvietbangchuhoadung.png Cuunon_happy_new_year_2013_1.swf Chucmungnammoi2013_ngayxuanlongphuongxumvay.swf Loan_dem_giang_sinh_2012.swf Dem_dong_loan.swf YouTube__Chiec_Hop_Mau_Vang_Qua_Tang_Cuoc_Song.flv Kiet_tac_cua_nha_dieu_khac.flv Video_Qua_tang_cuoc_song__Cau_chuyen_cua_hai_hat_mam__Clip_Qua_tang_cuoc_song__Cau_chuyen_cua_hai_hat_mam__Video_Zing.flv YouTube__QUA_TANG_CUOC_SONGhay_la_chinh_minh.flv Noi_cat_giau_hanh_phuc.flv Dem_cuoi_cung_loan.swf Chao_nam_hoc_2012.swf Nhung_5B.jpg Thoi_s.swf

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Liên kết một số trang Web

    Tìm kiếm

    Google

    Chào mừng quý vị đến với Website Ấn tượng cửa Sông Đốc của Phạm Văn Khởi

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên hoặc nhấn vào địa chỉxem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Ôn thi HSG- chuyên đề phương trình bậc 2

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: ST
    Người gửi: Phạm Văn Khởi (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:47' 16-04-2012
    Dung lượng: 224.0 KB
    Số lượt tải: 25
    Số lượt thích: 0 người
    ơng trình bậc hai và định lí Viét.
    (Gồm 9 dạng toán và 21 bài tập tổng hợp)
    Dạng 1: Giải phơng trình bậc hai.

    Bài 1: Giải các phơng trình
    1) x2 – 6x + 14 = 0 ; 2) 4x2 – 8x + 3 = 0 ;
    3) 3x2 + 5x + 2 = 0 ; 4) -30x2 + 30x – 7,5 = 0 ;
    5) x2 – 4x + 2 = 0 ; 6) x2 – 2x – 2 = 0 ;
    7) x2 + 2x + 4 = 3(x + ) ; 8) 2x2 + x + 1 = (x + 1) ;
    9) x2 – 2( - 1)x - 2 = 0.
    Bài 2: Giải các phơng trình sau bằng cách nhẩm nghiệm:
    1) 3x2 – 11x + 8 = 0 ; 2) 5x2 – 17x + 12 = 0 ;
    3) x2 – (1 + )x +  = 0 ; 4) (1 -)x2 – 2(1 +)x +1+3 =0
    5) 3x2 – 19x – 22 = 0 ; 6) 5x2 + 24x + 19 = 0 ;
    7) ( + 1)x2 + 2x +  - 1 = 0 ; 8) x2 – 11x + 30 = 0 ;
    9) x2 – 12x + 27 = 0 ; 10) x2 – 10x + 21 = 0.

    Dạng 2: Chứng minh phơng trình có nghiệm, vô nghiệm.
    Bài 1: Chứng minh rằng các phơng trình sau luôn có nghiệm.
    1) x2 – 2(m - 1)x – 3 – m = 0 ; 2) x2 + (m + 1)x + m = 0
    3) x2 – (2m – 3)x + m2 – 3m = 0 ; 4) x2 + 2(m + 2)x – 4m – 12 = 0
    5) x2 – (2m + 3)x + m2 + 3m + 2 = 0 ; 6) x2 – 2x – (m – 1)(m – 3) = 0
    7) x2 – 2mx – m2 – 1 = 0 ; 8) (m + 1)x2 – 2(2m – 1)x – 3 + m = 0
    9) ax2 + (ab + 1)x + b = 0.
    Bài 2:
    a) Chứng minh rằng với a, b , c là các số thực thì phơng trình sau luôn có nghiệm:
    (x – a)(x – b) + (x – b)(x – c) + (x – c)(x – a) = 0
    b) Chứng minh rằng với ba số thức a, b , c phân biệt thì phơng trình sau có hai nghiệm phân biết: 
    c) Chứng minh rằng phơng trình: c2x2 + (a2 – b2 – c2)x + b2 = 0 vô nghiệm với a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác.
    d) Chứng minh rằng phơng trình bậc hai:
    (a + b)2x2 – (a – b)(a2 – b2)x – 2ab(a2 + b2) = 0 luôn có hai nghiệm phân biệt.
    Bài 3:
    a) Chứng minh rằng ít nhất một trong các phơng trình bậc hai sau đây có nghiệm:
    ax2 + 2bx + c = 0 (1)
    bx2 + 2cx + a = 0 (2)
    cx2 + 2ax + b = 0 (3)
    b) Cho bốn phơng trình (ẩn x) sau:
    x2 + 2ax + 4b2 = 0 (1)
    x2 - 2bx + 4a2 = 0 (2)
    x2 - 4ax + b2 = 0 (3)
    x2 + 4bx + a2 = 0 (4)
    Chứng minh rằng trong các phơng trình trên có ít nhất 2 phơng trình có nghiệm.
    c) Cho 3 phơng trình (ẩn x sau):
    
    với a, b, c là các số dơng cho trớc.
    Chứng minh rằng trong các phơng trình trên có ít nhất một ph
     
    Gửi ý kiến