Thời gian là vàng

TRÀ ĐI BẠN

Cafe nha

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Phạm Văn Khởi (0916 69 59 59))

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Film_6_The_gioi_tu_nhien.flv Video_13cailuongEnglish.flv CAU_TRUC_BAC_1.gif Thi_nghiem_quang_hop_can_cacbonic5.swf Bai_lam_so_3.flv Bai_thi_so_2__lop_3.flv Mauchuvietbangchuhoadung.png Cuunon_happy_new_year_2013_1.swf Chucmungnammoi2013_ngayxuanlongphuongxumvay.swf Loan_dem_giang_sinh_2012.swf Dem_dong_loan.swf YouTube__Chiec_Hop_Mau_Vang_Qua_Tang_Cuoc_Song.flv Kiet_tac_cua_nha_dieu_khac.flv Video_Qua_tang_cuoc_song__Cau_chuyen_cua_hai_hat_mam__Clip_Qua_tang_cuoc_song__Cau_chuyen_cua_hai_hat_mam__Video_Zing.flv YouTube__QUA_TANG_CUOC_SONGhay_la_chinh_minh.flv Noi_cat_giau_hanh_phuc.flv Dem_cuoi_cung_loan.swf Chao_nam_hoc_2012.swf Nhung_5B.jpg Thoi_s.swf

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Liên kết một số trang Web

    Tìm kiếm

    Google

    Chào mừng quý vị đến với Website Ấn tượng cửa Sông Đốc của Phạm Văn Khởi

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên hoặc nhấn vào địa chỉxem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đại số, ôn thi vào lớp 10

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st
    Người gửi: Phạm Văn Khởi (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:52' 16-04-2012
    Dung lượng: 2.9 MB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    ÔN luyện thi vào TH - PT
    Rút gọn biểu thức chứa căn
    
    
    
    
    Phần I.
    Các kiến thức cần nhớ.
    
    
    Các hằng đẳng thức:
    
    (a + b)2 = a2 + 2ab + b2
    
    (a - b)2 = a2 - 2ab + b2
    
    a2 – b2 = (a + b).(a – b)
    
    (a + b)3 = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3
    (a - b)3 = a3 - 3a2b + 3ab2 - b3
    
    
    
    
    (a + b + c)2 = a2 + b2 + c2 + 2ab + 2ac + 2bc
    
    
    
    Phần II.
    Phân dạng bài tập:
    
    Dạng 1:
    Tính - Rút gọn biểu thức không có điều kiện:
    
    Bài 1.
    Tính:
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    Bài 2.
    Rút gọn 

    
    
    Bài 3.
    Rút gọn 
    Bài làm:
    
    
    
    Bài 4.
    Rút gọn 
    Bài làm:
    
    
    
    Bài 5.
    Rút gọn 
    Bài làm:
    
    
    
    Bài 6.
    Rút gọn 
    Bài làm:
    Nhận xét: 
    
    
    
    
    Bài 7.
    Rút gọn 
    Bài làm:
    
    
    
    Bài 8.
    Rút gọn 

    
    

    Dạng 2:
     Rút gọn biểu thức có điều kiện:
    
    Bài 1.
    Rút gọn biểu thức:
    a)  (Với )
    b)  (Với )
    
    Bài 2.
    Rút gọn biểu thức:
    a)  (Với x < 0)
    b)  (Với x > 4)
    
    Bài 3.
    Rút gọn biểu thức:
    a)  (Với )
    b)  (Với )
    
    Bài 4.
    Rút gọn biểu thức:
     (Với x > 0 và y > 0)
    
    Bài 5.
    Rút gọn biểu thức:
     (Với x  0 và x 4)
    
    Bài 6.
    Rút gọn biểu thức:
     (Với a  0, b  0 và a  b)
    
    Bài 7.
    Cho biểu thức:
    
    a) Tìm điều kiện để biểu thức xác định.
    b) Rút gọn biểu thức với điều kiện trên.
    
    Bài 8.
    Cho biểu thức:
    
    a) Tìm điều kiện để Q xác định.
    b) Rút gọn Q.
    
    Bài 9.
    Cho biểu thức:
    
    a) Tìm điều kiện để B xác định.
    b) Rút gọn B.
    
    Bài 10.
    Cho biểu thức:
    
    a) Tìm điều kiện để C xác định.
    b) Rút gọn C.
    
    Dạng 3:
    Tính giá trị của biểu thức khi biết giá trị của biến.
    
    
    
    
    Bài 1.
    Cho biểu thức:
    
    a) Rút gọn biểu thức A.
    b) Tính giá trị của A khi x = - 5

    
    Bài 2.
    Cho biểu thức:
    
    Tính giá trị của biểu thức B tại x = 4

    
    Bài 3.
    Cho biểu thức:
    
    Tính giá trị của biểu thức C tại a = 1 và a = 
    
    Bài 4.
    Cho biểu thức:
    
    Tính giá trị của biểu thức tại x = 
    
    Dạng 3:
    Tìm giá trị của biến khi biết giá trị của biểu thức.
    
    
    
    
    Bài 1.
    Cho biểu thức:
    
    Tính giá trị của x biết A = - 15

    
    Bài 2.
    Cho biểu thức:
    
    Biết rằng khi  thì B = 1. Tìm a; b
    
    Hàm số bậc nhất.
    
    
    
    
    Dạng 1:
    Điểm thuộc đờng thẳng.
    
    D.1.1:
    Chứng minh ba điểm thuộc đờng thẳng.
    
    D.1.2:
    Tìm toạ độ của điểm khi biết điểm thuộc đờng thẳng.
    
    D.1.3:
    Tìm giá trị tham số khi biết điểm thuộc đờng thẳng.
    
    Dạng 2
     
    Gửi ý kiến